Nghĩa của từ feet trong tiếng Việt

feet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

feet

US /fiːt/
UK /fiːt/

Danh từ số nhiều

1.

bàn chân

the plural of foot

Ví dụ:
My feet are tired after walking all day.
Chân tôi mỏi sau khi đi bộ cả ngày.
She has small feet.
Cô ấy có bàn chân nhỏ.
2.

feet

a unit of length equal to 12 inches or 30.48 centimeters

Ví dụ:
The tree is about 20 feet tall.
Cây cao khoảng 20 feet.
The room is 10 feet by 12 feet.
Căn phòng rộng 10 feet nhân 12 feet.