Nghĩa của từ feelings trong tiếng Việt

feelings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

feelings

US /ˈfiːlɪŋz/
UK /ˈfiːlɪŋz/

Danh từ số nhiều

1.

tình cảm, cảm xúc

emotions, especially tender or affectionate ones

Ví dụ:
He has strong feelings for her.
Anh ấy có tình cảm sâu sắc với cô ấy.
Don't hurt her feelings.
Đừng làm tổn thương tình cảm của cô ấy.
2.

cảm xúc, tâm trạng

a person's emotional state and reactions

Ví dụ:
How are your feelings today?
Cảm xúc của bạn hôm nay thế nào?
She tried to hide her true feelings.
Cô ấy cố gắng che giấu cảm xúc thật của mình.