Nghĩa của từ "fatal flaw" trong tiếng Việt

"fatal flaw" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fatal flaw

US /ˈfeɪtəl flɔː/
UK /ˈfeɪtəl flɔː/

Danh từ

1.

lỗi lầm chí mạng, điểm yếu chết người

a character trait or defect that leads to the downfall of a hero or protagonist in a tragedy

Ví dụ:
Pride was his fatal flaw, leading to his ultimate demise.
Kiêu ngạo là lỗi lầm chí mạng của anh ta, dẫn đến sự sụp đổ cuối cùng.
The hero's impulsiveness proved to be his fatal flaw.
Sự bốc đồng của người hùng đã chứng tỏ là lỗi lầm chí mạng của anh ta.
2.

lỗi chí mạng, điểm yếu cơ bản

a fundamental weakness or imperfection that causes something to fail or be unsuccessful

Ví dụ:
The software's fatal flaw was its inability to handle large amounts of data.
Lỗi chí mạng của phần mềm là không thể xử lý lượng lớn dữ liệu.
Lack of communication proved to be the fatal flaw in their business plan.
Thiếu giao tiếp đã chứng tỏ là lỗi chí mạng trong kế hoạch kinh doanh của họ.