Nghĩa của từ "fast paced lifestyle" trong tiếng Việt
"fast paced lifestyle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fast paced lifestyle
US /ˌfæst ˈpeɪst ˈlaɪfˌstaɪl/
UK /ˌfɑːst ˈpeɪst ˈlaɪfˌstaɪl/
Cụm từ
lối sống nhanh, nhịp sống hối hả
a way of living that involves a lot of activity, pressure, and often a lack of time for relaxation
Ví dụ:
•
Many people in big cities lead a fast-paced lifestyle.
Nhiều người ở các thành phố lớn có lối sống nhanh.
•
She found it hard to adjust to the fast-paced lifestyle of New York City.
Cô ấy thấy khó khăn khi thích nghi với lối sống nhanh của Thành phố New York.