Nghĩa của từ pacing trong tiếng Việt

pacing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pacing

US /ˈpeɪ.sɪŋ/
UK /ˈpeɪ.sɪŋ/

Danh từ

nhịp độ, tốc độ

the speed at which something happens or is done

Ví dụ:
The pacing of the movie was too slow for my taste.
Nhịp độ của bộ phim quá chậm so với sở thích của tôi.
Good storytelling requires careful pacing.
Kể chuyện hay đòi hỏi nhịp độ cẩn thận.