Nghĩa của từ "faff around" trong tiếng Việt

"faff around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faff around

US /fæf əˈraʊnd/
UK /fæf əˈraʊnd/
"faff around" picture

Cụm động từ

lãng phí thời gian, làm việc vặt vãnh

to spend time doing a lot of things that are not important instead of doing the thing that you should be doing

Ví dụ:
Stop faffing around and get your work done!
Đừng lãng phí thời gian nữa và hoàn thành công việc của bạn đi!
He spent the whole morning faffing around with his computer.
Anh ấy đã dành cả buổi sáng để lãng phí thời gian với máy tính của mình.