Nghĩa của từ "face wash" trong tiếng Việt
"face wash" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
face wash
US /ˈfeɪs ˌwɑːʃ/
UK /ˈfeɪs ˌwɒʃ/
Danh từ
sữa rửa mặt, gel rửa mặt
a liquid or cream used for washing the face
Ví dụ:
•
She uses a gentle face wash every morning.
Cô ấy dùng sữa rửa mặt dịu nhẹ mỗi sáng.
•
This face wash helps to clear up acne.
Sữa rửa mặt này giúp làm sạch mụn trứng cá.