Nghĩa của từ exhaustion trong tiếng Việt

exhaustion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exhaustion

US /ɪɡˈzɑː.tʃən/
UK /ɪɡˈzɔːs.tʃən/
"exhaustion" picture

Danh từ

1.

sự kiệt sức, tình trạng mệt lử

a state of extreme physical or mental tiredness

Ví dụ:
She was suffering from exhaustion after the long journey.
Cô ấy bị kiệt sức sau chuyến đi dài.
The runners collapsed from exhaustion at the finish line.
Các vận động viên chạy bộ đã gục ngã vì kiệt sức tại vạch đích.
2.

sự cạn kiệt, sự dùng hết

the action of using something up completely

Ví dụ:
The exhaustion of natural resources is a major global concern.
Sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên là một mối lo ngại lớn của toàn cầu.
We are facing the exhaustion of our funds.
Chúng tôi đang đối mặt với việc cạn kiệt nguồn quỹ.