Nghĩa của từ exeunt trong tiếng Việt

exeunt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exeunt

US /ˈek.si.ʌnt/
UK /ˈek.si.ʌnt/
"exeunt" picture

Động từ

rút lui, rời khỏi sân khấu

(used as a stage direction) all or a specified group of actors leave the stage.

Ví dụ:
At the end of the scene, the stage direction read: 'Exeunt all players.'
Cuối cảnh, chỉ dẫn sân khấu ghi: 'Tất cả diễn viên rút lui.'
After delivering their lines, the two characters exeunt stage left.
Sau khi nói xong lời thoại, hai nhân vật rút lui khỏi sân khấu bên trái.