Nghĩa của từ evaluator trong tiếng Việt
evaluator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
evaluator
US /ɪˈvæl.ju.eɪ.tər/
UK /ɪˈvæljueɪtər/
Danh từ
người đánh giá, người thẩm định, chuyên gia
a person who judges the value, condition, or quality of something
Ví dụ:
•
The project will be reviewed by an independent evaluator.
Dự án sẽ được xem xét bởi một người đánh giá độc lập.
•
She works as an evaluator for a government agency.
Cô ấy làm người đánh giá cho một cơ quan chính phủ.