Nghĩa của từ evaluations trong tiếng Việt

evaluations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evaluations

US /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃənz/
UK /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃənz/

Danh từ số nhiều

đánh giá, ước lượng

the making of a judgment about the amount, number, or value of something; assessment

Ví dụ:
The teacher conducted several evaluations of the students' progress throughout the year.
Giáo viên đã thực hiện một số đánh giá về sự tiến bộ của học sinh trong suốt cả năm.
The company performs annual performance evaluations for all employees.
Công ty thực hiện các đánh giá hiệu suất hàng năm cho tất cả nhân viên.