Nghĩa của từ estimator trong tiếng Việt
estimator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
estimator
UK /ˈestɪmeɪtər/
Danh từ
công cụ ước tính
someone whose job is to estimate the cost of something:
Ví dụ:
•
He became an estimator for a construction company in 2009.
Từ liên quan: