Nghĩa của từ estimator trong tiếng Việt

estimator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

estimator

US /ˈɛstɪˌmeɪtər/
UK /ˈestɪmeɪtər/

Danh từ

1.

người ước tính, người định giá

a person whose job is to calculate the cost of something

Ví dụ:
The construction company hired a new estimator to bid on projects.
Công ty xây dựng đã thuê một người ước tính mới để đấu thầu các dự án.
As an experienced estimator, he could accurately predict project costs.
Là một người ước tính có kinh nghiệm, anh ấy có thể dự đoán chính xác chi phí dự án.
2.

ước lượng, ước lượng thống kê

a statistic used to estimate an unknown parameter in a statistical model

Ví dụ:
The sample mean is a common estimator for the population mean.
Trung bình mẫu là một ước lượng phổ biến cho trung bình tổng thể.
The maximum likelihood estimator is often used in statistical inference.
Ước lượng hợp lý tối đa thường được sử dụng trong suy luận thống kê.