Nghĩa của từ "cost estimate" trong tiếng Việt.

"cost estimate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cost estimate

US /ˈkɔst ˈɛstɪmət/
UK /ˈkɔst ˈɛstɪmət/
"cost estimate" picture

Danh từ

1.

ước tính chi phí, dự toán chi phí

an approximation of the cost of a program, project, or operation

Ví dụ:
We need a detailed cost estimate before we can approve the project.
Chúng tôi cần một ước tính chi phí chi tiết trước khi có thể phê duyệt dự án.
The initial cost estimate for the new building was much lower than the final price.
Ước tính chi phí ban đầu cho tòa nhà mới thấp hơn nhiều so với giá cuối cùng.
Học từ này tại Lingoland