Nghĩa của từ estimated trong tiếng Việt.

estimated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

estimated

US /ˈes.tə.meɪ.t̬ɪd/
UK /ˈes.tə.meɪ.t̬ɪd/
"estimated" picture

Tính từ

1.

ước tính, dự kiến

calculated approximately

Ví dụ:
The estimated cost of the project is $1 million.
Chi phí ước tính của dự án là 1 triệu đô la.
The estimated time of arrival is 3 PM.
Thời gian đến ước tính là 3 giờ chiều.
Học từ này tại Lingoland