Nghĩa của từ "escape punishment" trong tiếng Việt
"escape punishment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
escape punishment
US /ɪˈskeɪp ˈpʌnɪʃmənt/
UK /ɪˈskeɪp ˈpʌnɪʃmənt/
Cụm từ
thoát khỏi sự trừng phạt, trốn tránh hình phạt
to avoid being punished for something you have done wrong
Ví dụ:
•
He managed to escape punishment despite his clear involvement in the crime.
Anh ta đã xoay sở để thoát khỏi sự trừng phạt mặc dù có liên quan rõ ràng đến tội ác.
•
Many people believe that corrupt politicians often escape punishment.
Nhiều người tin rằng các chính trị gia tham nhũng thường thoát khỏi sự trừng phạt.
Từ liên quan: