Nghĩa của từ escapism trong tiếng Việt

escapism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

escapism

US /ɪˈskeɪ.pɪ.zəm/
UK /ɪˈskeɪ.pɪ.zəm/

Danh từ

thoát ly thực tế, chủ nghĩa thoát ly

the tendency to seek distraction and relief from unpleasant realities, especially by seeking entertainment or engaging in fantasy

Ví dụ:
Reading fantasy novels is a form of escapism for her.
Đọc tiểu thuyết giả tưởng là một hình thức thoát ly thực tế đối với cô ấy.
Video games offer a great sense of escapism from daily stress.
Trò chơi điện tử mang lại cảm giác thoát ly thực tế tuyệt vời khỏi căng thẳng hàng ngày.