Nghĩa của từ eruption trong tiếng Việt
eruption trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eruption
US /ɪˈrʌp.ʃən/
UK /ɪˈrʌp.ʃən/
Danh từ
1.
2.
phát ban, sự nổi mụn
a skin rash or other blemish breaking out on the surface of the body
Ví dụ:
•
The doctor diagnosed a skin eruption caused by an allergic reaction.
Bác sĩ chẩn đoán một phát ban da do phản ứng dị ứng.
•
She developed a strange eruption on her arm.
Cô ấy bị một phát ban lạ trên cánh tay.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: