Nghĩa của từ entered trong tiếng Việt
entered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entered
US /ˈɛntərd/
UK /ˈɛntəd/
Thì quá khứ
1.
vào, gia nhập
went into or came into a place or situation
Ví dụ:
•
She entered the room quietly.
Cô ấy bước vào phòng một cách nhẹ nhàng.
•
The company entered a new market last year.
Công ty đã gia nhập một thị trường mới vào năm ngoái.
2.
nhập, ghi danh
recorded or put information into a system or document
Ví dụ:
•
The data was entered into the computer.
Dữ liệu đã được nhập vào máy tính.
•
Her name was entered in the competition.
Tên cô ấy đã được ghi danh vào cuộc thi.
Từ liên quan: