Nghĩa của từ enrolment trong tiếng Việt
enrolment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enrolment
US /ɪnˈroʊlmənt/
UK /ɪnˈrəʊlmənt/
Danh từ
1.
đăng ký, ghi danh
the act of officially joining a course, school, or organization
Ví dụ:
•
Student enrolment for the new academic year has increased.
Số lượng đăng ký của sinh viên cho năm học mới đã tăng lên.
•
The deadline for course enrolment is next Friday.
Hạn chót đăng ký khóa học là thứ Sáu tới.
2.
số lượng đăng ký, số lượng học viên
the number of people who have officially joined a course, school, or organization
Ví dụ:
•
The university reported a record high enrolment this year.
Trường đại học đã báo cáo số lượng đăng ký cao kỷ lục trong năm nay.
•
There was a significant drop in enrolment for evening classes.
Có sự sụt giảm đáng kể về số lượng đăng ký cho các lớp học buổi tối.
Từ liên quan: