Nghĩa của từ enlarged trong tiếng Việt
enlarged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enlarged
US /ɪnˈlɑːrdʒd/
UK /ɪnˈlɑːdʒd/
Tính từ
phóng to, mở rộng
made larger; increased in size or extent
Ví dụ:
•
The photograph was enlarged to poster size.
Bức ảnh đã được phóng to thành kích thước poster.
•
He had an enlarged heart due to a medical condition.
Anh ấy có trái tim phì đại do một tình trạng y tế.
Từ liên quan: