Nghĩa của từ enlarge trong tiếng Việt

enlarge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enlarge

US /ɪnˈlɑːrdʒ/
UK /ɪnˈlɑːdʒ/
"enlarge" picture

Động từ

phóng to, mở rộng

make or become larger or more extensive

Ví dụ:
You can enlarge the image by pinching out on the screen.
Bạn có thể phóng to hình ảnh bằng cách chụm ngón tay trên màn hình.
The company plans to enlarge its operations next year.
Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động vào năm tới.
Từ liên quan: