Nghĩa của từ engineered trong tiếng Việt

engineered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

engineered

US /ˌɛndʒɪˈnɪərd/
UK /ˌendʒɪˈnɪəd/

Tính từ

1.

được thiết kế, được chế tạo

designed, built, or produced by means of engineering

Ví dụ:
The bridge was a marvel of modern engineered design.
Cây cầu là một kỳ quan của thiết kế kỹ thuật hiện đại.
They used specially engineered materials for the spacecraft.
Họ đã sử dụng các vật liệu được thiết kế đặc biệt cho tàu vũ trụ.
2.

bị thao túng, được dàn xếp

manipulated or arranged in a clever or devious way

Ví dụ:
The election results were clearly engineered.
Kết quả bầu cử rõ ràng đã bị thao túng.
The company engineered a hostile takeover.
Công ty đã dàn xếp một vụ thâu tóm thù địch.

Quá khứ phân từ

được thiết kế, được dàn dựng

past participle of 'engineer'

Ví dụ:
The new system was engineered to be highly efficient.
Hệ thống mới được thiết kế để đạt hiệu quả cao.
The event was carefully engineered to ensure its success.
Sự kiện đã được dàn dựng cẩn thận để đảm bảo thành công.