Nghĩa của từ endured trong tiếng Việt

endured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

endured

US /ɪnˈdʊrd/
UK /ɪnˈdjʊəd/

Động từ

1.

chịu đựng, trải qua

suffered (something difficult, unpleasant, or painful) patiently

Ví dụ:
She endured years of hardship before finding success.
Cô ấy đã chịu đựng nhiều năm khó khăn trước khi tìm thấy thành công.
The team endured a tough season but never gave up.
Đội đã trải qua một mùa giải khó khăn nhưng không bao giờ bỏ cuộc.
2.

tồn tại, kéo dài

continued to exist for a long time

Ví dụ:
The ancient traditions have endured for centuries.
Các truyền thống cổ xưa đã tồn tại hàng thế kỷ.
His legacy has endured through generations.
Di sản của ông đã tồn tại qua nhiều thế hệ.