Nghĩa của từ encourages trong tiếng Việt
encourages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encourages
US /ɪnˈkʌrɪdʒɪz/
UK /ɪnˈkʌrɪdʒɪz/
Động từ
1.
khuyến khích, động viên
gives support, confidence, or hope to (someone)
Ví dụ:
•
Her teacher always encourages her to try new things.
Giáo viên của cô ấy luôn khuyến khích cô ấy thử những điều mới.
•
The coach encourages teamwork among the players.
Huấn luyện viên khuyến khích tinh thần đồng đội giữa các cầu thủ.
2.
thúc đẩy, khuyến khích
helps the development or growth of (something)
Ví dụ:
•
Good nutrition encourages healthy growth in children.
Dinh dưỡng tốt thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh ở trẻ em.
•
The new policy encourages investment in renewable energy.
Chính sách mới khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Từ liên quan: