Nghĩa của từ encouraged trong tiếng Việt

encouraged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

encouraged

US /ɪnˈkɝː.ɪdʒd/
UK /ɪnˈkʌr.ɪdʒd/

Tính từ

được khuyến khích, được động viên

having been given hope or confidence

Ví dụ:
She felt encouraged after receiving positive feedback.
Cô ấy cảm thấy được khuyến khích sau khi nhận được phản hồi tích cực.
We were encouraged by the progress we made.
Chúng tôi được khuyến khích bởi những tiến bộ đã đạt được.

Quá khứ phân từ

khuyến khích, động viên

past participle of 'encourage'

Ví dụ:
The students were encouraged to ask questions.
Học sinh được khuyến khích đặt câu hỏi.
His efforts were greatly encouraged by his mentor.
Những nỗ lực của anh ấy đã được khuyến khích rất nhiều bởi người cố vấn của anh ấy.