Nghĩa của từ enamored trong tiếng Việt

enamored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enamored

US /ɪˈnæm.ɚd/
UK /ɪˈnæm.əd/
"enamored" picture

Tính từ

say đắm, mê đắm

be filled with a feeling of love for

Ví dụ:
He became deeply enamored of her after their first meeting.
Anh ấy trở nên say đắm cô ấy sau lần gặp đầu tiên.
She was completely enamored with the idea of traveling the world.
Cô ấy hoàn toàn say mê ý tưởng đi du lịch khắp thế giới.