Nghĩa của từ infatuated trong tiếng Việt
infatuated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
infatuated
US /ɪnˈfætʃ.u.eɪ.t̬ɪd/
UK /ɪnˈfætʃ.u.eɪ.tɪd/
Tính từ
say mê, mê đắm, si mê
having an intense but short-lived passion or admiration for someone or something
Ví dụ:
•
He was completely infatuated with his new girlfriend.
Anh ấy hoàn toàn say mê bạn gái mới của mình.
•
She became infatuated with the idea of moving to Paris.
Cô ấy trở nên say mê ý tưởng chuyển đến Paris.
Từ liên quan: