Nghĩa của từ charmed trong tiếng Việt

charmed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charmed

US /tʃɑːrmd/
UK /tʃɑːmd/

Tính từ

1.

bị quyến rũ, mê hoặc

delighted or pleased by something or someone

Ví dụ:
I was absolutely charmed by her wit and intelligence.
Tôi hoàn toàn bị quyến rũ bởi sự hóm hỉnh và thông minh của cô ấy.
He felt quite charmed by the warm welcome he received.
Anh ấy cảm thấy khá hài lòng với sự chào đón nồng nhiệt mà anh ấy nhận được.
2.

may mắn, được phù phép

protected by or as if by a charm; lucky

Ví dụ:
He led a charmed life, always escaping danger unscathed.
Anh ấy có một cuộc sống may mắn, luôn thoát khỏi nguy hiểm mà không hề hấn gì.
The hero seemed to be charmed, as no enemy blow could touch him.
Người anh hùng dường như được phù phép, vì không có đòn tấn công nào của kẻ thù có thể chạm vào anh ta.