Nghĩa của từ smitten trong tiếng Việt

smitten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smitten

US /ˈsmɪt̬.ən/
UK /ˈsmɪt.ən/

Tính từ

say mê

having suddenly started to like or love something or someone very much:

Ví dụ:
The story's about a man smitten with love for his wife's cousin.