Nghĩa của từ "ear wax" trong tiếng Việt

"ear wax" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ear wax

US /ˈɪərˌwæks/
UK /ˈɪəˌwæks/

Danh từ

ráy tai

a yellowish waxy substance secreted in the ear canal of humans and other mammals

Ví dụ:
Excessive earwax can cause temporary hearing loss.
Ráy tai quá nhiều có thể gây mất thính lực tạm thời.
He used a cotton swab to clean the earwax from his ears.
Anh ấy dùng tăm bông để làm sạch ráy tai khỏi tai.