Nghĩa của từ ducked trong tiếng Việt
ducked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ducked
US /dʌkt/
UK /dʌkt/
Động từ
1.
cúi xuống, né tránh
to lower the head or the body quickly to avoid a blow or to hide
Ví dụ:
•
He ducked as the ball flew over his head.
Anh ấy cúi xuống khi quả bóng bay qua đầu.
•
She ducked behind the counter to avoid being seen.
Cô ấy cúi xuống sau quầy để tránh bị nhìn thấy.
2.
nhấn đầu xuống nước, dìm xuống nước
to push someone's head under water
Ví dụ:
•
The boys were playing in the pool and ducked each other.
Các cậu bé đang chơi trong hồ bơi và nhấn đầu nhau xuống nước.
•
He was ducked by his friends as a prank.
Anh ấy bị bạn bè nhấn đầu xuống nước như một trò đùa.