Nghĩa của từ "Duck out" trong tiếng Việt
"Duck out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Duck out
US /dʌk aʊt/
UK /dʌk aʊt/
Cụm động từ
1.
chuồn đi, lẻn ra
to leave a place quickly and often secretly
Ví dụ:
•
I had to duck out of the meeting early to catch my flight.
Tôi phải chuồn ra khỏi cuộc họp sớm để kịp chuyến bay.
•
He tried to duck out before anyone noticed he was gone.
Anh ta cố gắng chuồn đi trước khi ai đó nhận ra anh ta đã biến mất.
2.
trốn tránh, né tránh
to avoid doing something, especially something you should do
Ví dụ:
•
You can't just duck out of your responsibilities.
Bạn không thể chỉ trốn tránh trách nhiệm của mình.
•
He always tries to duck out of doing chores.
Anh ta luôn cố gắng trốn tránh việc nhà.
Từ liên quan: