Nghĩa của từ draws trong tiếng Việt

draws trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

draws

US /drɔːz/
UK /drɔːz/

Động từ

1.

vẽ, phác họa

to produce a picture or diagram by making lines and marks on paper with a pencil, pen, etc.

Ví dụ:
She draws beautiful portraits.
Cô ấy vẽ những bức chân dung đẹp.
He draws cartoons for a living.
Anh ấy vẽ phim hoạt hình để kiếm sống.
2.

kéo, lôi

to pull or drag something in a particular direction

Ví dụ:
The horse draws the carriage.
Con ngựa kéo cỗ xe.
He draws the curtains every evening.
Anh ấy kéo rèm mỗi tối.
3.

thu hút, lôi cuốn

to attract or interest someone

Ví dụ:
The exhibition draws a large crowd.
Triển lãm thu hút một lượng lớn khán giả.
Her charisma draws people to her.
Sức hút của cô ấy thu hút mọi người đến với cô.

Danh từ

hòa

a game or contest that ends with the scores equal; a tie

Ví dụ:
The match ended in a draw.
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
It was a 2-2 draw.
Đó là một trận hòa 2-2.