Nghĩa của từ downtrodden trong tiếng Việt

downtrodden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

downtrodden

US /ˈdaʊnˌtrɑː.dən/
UK /ˈdaʊnˌtrɒd.ən/
"downtrodden" picture

Tính từ

bị áp bức, bị chà đạp

oppressed or treated badly by people in power

Ví dụ:
The novel tells the story of the downtrodden peasants.
Cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện của những người nông dân bị áp bức.
She dedicated her life to helping the downtrodden.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ những người bị áp bức.