Nghĩa của từ oppressed trong tiếng Việt

oppressed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oppressed

US /əˈprest/
UK /əˈprest/

Tính từ

bị áp bức, bị đàn áp

subject to harsh and authoritarian treatment

Ví dụ:
The government has a history of suppressing and keeping its people oppressed.
Chính phủ có lịch sử đàn áp và giữ cho người dân của mình bị áp bức.
They fought for the rights of the oppressed.
Họ đã đấu tranh cho quyền của những người bị áp bức.