Nghĩa của từ persecuted trong tiếng Việt

persecuted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

persecuted

US /ˈpɜːrsɪkjuːtɪd/
UK /ˈpɜːsɪkjuːtɪd/

Tính từ

bị ngược đãi, bị đàn áp

subjected to hostility and ill-treatment, especially because of their race or political or religious beliefs

Ví dụ:
Refugees often flee their home countries because they are persecuted for their beliefs.
Người tị nạn thường chạy trốn khỏi quê hương vì họ bị ngược đãi vì niềm tin của mình.
Throughout history, many groups have been persecuted for their cultural identity.
Trong suốt lịch sử, nhiều nhóm đã bị ngược đãi vì bản sắc văn hóa của họ.

Quá khứ phân từ

bị ngược đãi, bị đàn áp

past participle of persecute

Ví dụ:
He felt persecuted by his former colleagues after the scandal.
Anh ấy cảm thấy bị các đồng nghiệp cũ ngược đãi sau vụ bê bối.
The community was persecuted for generations due to their religious practices.
Cộng đồng đã bị ngược đãi qua nhiều thế hệ vì các thực hành tôn giáo của họ.