Nghĩa của từ exploited trong tiếng Việt

exploited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exploited

US /ɪkˈsplɔɪtɪd/
UK /ɪkˈsplɔɪtɪd/

Tính từ

bị bóc lột, bị lợi dụng

used unfairly for one's own advantage

Ví dụ:
The workers felt exploited by the company's low wages.
Các công nhân cảm thấy bị bóc lột bởi mức lương thấp của công ty.
Many natural resources have been heavily exploited for economic gain.
Nhiều tài nguyên thiên nhiên đã bị khai thác nặng nề để thu lợi kinh tế.

Quá khứ phân từ

khai thác, tận dụng

to make full use of and derive benefit from (a resource)

Ví dụ:
The company successfully exploited new markets.
Công ty đã thành công trong việc khai thác các thị trường mới.
His talents were fully exploited in his new role.
Tài năng của anh ấy đã được khai thác triệt để trong vai trò mới.