Nghĩa của từ doubled trong tiếng Việt

doubled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doubled

US /ˈdʌb.əld/
UK /ˈdʌb.əld/

Tính từ

tăng gấp đôi, nhân đôi

increased to twice the size or amount

Ví dụ:
The company's profits have doubled this year.
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi trong năm nay.
He had doubled his efforts to finish the project on time.
Anh ấy đã tăng gấp đôi nỗ lực để hoàn thành dự án đúng hạn.