Nghĩa của từ doubling trong tiếng Việt

doubling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doubling

US /ˈdʌb.lɪŋ/
UK /ˈdʌb.lɪŋ/

Danh từ

sự tăng gấp đôi, sự nhân đôi

the act of making something twice as large or as many

Ví dụ:
The company announced a doubling of its profits this quarter.
Công ty đã công bố tăng gấp đôi lợi nhuận trong quý này.
The rapid doubling of the population led to housing shortages.
Sự tăng gấp đôi dân số nhanh chóng đã dẫn đến tình trạng thiếu nhà ở.