Nghĩa của từ "do the cleaning" trong tiếng Việt

"do the cleaning" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do the cleaning

US /duː ðə ˈkliːnɪŋ/
UK /duː ðə ˈkliːnɪŋ/
"do the cleaning" picture

Cụm từ

dọn dẹp, làm vệ sinh

to clean a house or other place

Ví dụ:
I need to do the cleaning before my parents arrive.
Tôi cần dọn dẹp trước khi bố mẹ tôi đến.
She always helps her grandmother do the cleaning on weekends.
Cô ấy luôn giúp bà ngoại dọn dẹp vào cuối tuần.