Nghĩa của từ disturbances trong tiếng Việt

disturbances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disturbances

US /dɪˈstɜːr.bənsɪz/
UK /dɪˈstɜː.bənsɪz/

Danh từ số nhiều

rối loạn, sự xáo trộn, sự quấy rầy

interruptions of peace or quiet; commotions or disorders

Ví dụ:
The police were called to deal with several public disturbances.
Cảnh sát được gọi đến để giải quyết một số rối loạn công cộng.
We experienced some minor electrical disturbances during the storm.
Chúng tôi đã trải qua một số rối loạn điện nhỏ trong cơn bão.