Nghĩa của từ disadvantages trong tiếng Việt
disadvantages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disadvantages
US /ˌdɪs.ədˈvæn.tɪ.dʒɪz/
UK /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪ.dʒɪz/
Danh từ số nhiều
nhược điểm, bất lợi
unfavorable circumstances or conditions that reduce the chances of success or effectiveness
Ví dụ:
•
One of the main disadvantages of living in the city is the high cost of living.
Một trong những nhược điểm chính của việc sống ở thành phố là chi phí sinh hoạt cao.
•
The new policy has several disadvantages for small businesses.
Chính sách mới có một số bất lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.