Nghĩa của từ "dig out" trong tiếng Việt

"dig out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dig out

US /dɪɡ aʊt/
UK /dɪɡ aʊt/

Cụm động từ

1.

lục tìm, tìm ra

to find something that has been hidden or forgotten for a long time

Ví dụ:
I need to dig out my old photo albums from the attic.
Tôi cần lục tìm những album ảnh cũ của mình từ gác mái.
Can you help me dig out that old report from the archives?
Bạn có thể giúp tôi tìm lại báo cáo cũ đó từ kho lưu trữ không?
2.

đào, khai quật

to remove something from the ground or from a covering by digging

Ví dụ:
They had to dig out the car from under the snow.
Họ phải đào chiếc xe ra khỏi lớp tuyết.
The archaeologists are trying to dig out ancient artifacts.
Các nhà khảo cổ đang cố gắng khai quật các hiện vật cổ.