Nghĩa của từ "deck out" trong tiếng Việt

"deck out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deck out

US /dɛk aʊt/
UK /dɛk aʊt/

Cụm động từ

trang hoàng, trang điểm, ăn diện

to decorate or dress up in a special way

Ví dụ:
They decided to deck out their house with Christmas lights.
Họ quyết định trang hoàng nhà cửa bằng đèn Giáng sinh.
She was all decked out in her finest jewelry for the party.
Cô ấy đã trang điểm lộng lẫy với những món trang sức đẹp nhất cho bữa tiệc.