Nghĩa của từ "dead beat" trong tiếng Việt
"dead beat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dead beat
US /ˈdɛdˌbiːt/
UK /ˈdɛdˌbiːt/
Danh từ
kẻ vô trách nhiệm, kẻ lười biếng
a person who tries to avoid paying debts or responsibilities
Ví dụ:
•
He's a real deadbeat, always borrowing money and never paying it back.
Anh ta là một kẻ vô trách nhiệm, luôn mượn tiền và không bao giờ trả lại.
•
The landlord was fed up with the deadbeat tenant who hadn't paid rent in months.
Chủ nhà đã chán ngấy với người thuê nhà vô trách nhiệm đã không trả tiền thuê nhà trong nhiều tháng.
Tính từ
vô trách nhiệm, không có trách nhiệm
failing to meet one's financial or other responsibilities
Ví dụ:
•
He's a deadbeat dad who never pays child support.
Anh ta là một người cha vô trách nhiệm, không bao giờ trả tiền cấp dưỡng nuôi con.
•
The company was struggling due to several deadbeat clients.
Công ty đang gặp khó khăn do một số khách hàng vô trách nhiệm.
Từ liên quan: