Nghĩa của từ "dead and buried" trong tiếng Việt
"dead and buried" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dead and buried
US /dɛd ænd ˈbɛrid/
UK /dɛd ænd ˈbɛrid/
Thành ngữ
chết và bị chôn vùi, hoàn toàn kết thúc, không còn liên quan
completely finished, ended, or forgotten; no longer existing or relevant
Ví dụ:
•
That old business idea is completely dead and buried.
Ý tưởng kinh doanh cũ đó đã hoàn toàn chết và bị chôn vùi.
•
Their hopes of winning the championship are dead and buried after that loss.
Hy vọng giành chức vô địch của họ đã chết và bị chôn vùi sau trận thua đó.
Từ liên quan: