Nghĩa của từ "de trop" trong tiếng Việt
"de trop" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
de trop
US /də ˈtroʊ/
UK /də ˈtrəʊ/
Tính từ
thừa thãi, không cần thiết, không được chào đón
unwanted or unwelcome; superfluous
Ví dụ:
•
I felt rather de trop at the party, as I didn't know anyone.
Tôi cảm thấy khá thừa thãi ở bữa tiệc, vì tôi không quen ai cả.
•
With three people already working on the project, a fourth person would be de trop.
Với ba người đã làm việc trong dự án, người thứ tư sẽ là thừa.