Nghĩa của từ "daughter cell" trong tiếng Việt
"daughter cell" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
daughter cell
US /ˈdɔːtər sɛl/
UK /ˈdɔːtə sɛl/
Danh từ
tế bào con
either of the two cells formed when a cell divides by mitosis
Ví dụ:
•
During cell division, one parent cell produces two identical daughter cells.
Trong quá trình phân chia tế bào, một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con giống hệt nhau.
•
The genetic material is equally distributed between the two daughter cells.
Vật liệu di truyền được phân bố đều giữa hai tế bào con.
Từ liên quan: