Nghĩa của từ "data analyst" trong tiếng Việt
"data analyst" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
data analyst
US /ˈdeɪtə ˈænəlɪst/
UK /ˈdeɪtə ˈænəlɪst/
Danh từ
nhà phân tích dữ liệu
a person whose job is to examine and interpret data to identify trends, patterns, and insights, often using statistical tools and software
Ví dụ:
•
The company hired a new data analyst to help them understand customer behavior.
Công ty đã thuê một nhà phân tích dữ liệu mới để giúp họ hiểu hành vi của khách hàng.
•
As a data analyst, she spends most of her day working with spreadsheets and databases.
Là một nhà phân tích dữ liệu, cô ấy dành phần lớn thời gian trong ngày để làm việc với bảng tính và cơ sở dữ liệu.
Từ liên quan: