Nghĩa của từ cuz trong tiếng Việt

cuz trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cuz

US /kəz/
UK /kəz/
"cuz" picture

Liên từ

vì, bởi vì

a casual abbreviation of because

Ví dụ:
I can't go out tonight cuz I have to study.
Tôi không thể ra ngoài tối nay tôi phải học bài.
She's happy cuz she got a promotion.
Cô ấy vui được thăng chức.
Từ đồng nghĩa:

Danh từ

anh em họ, chị em họ

a casual abbreviation of cousin

Ví dụ:
Hey, cuz, long time no see!
Chào anh em họ, lâu rồi không gặp!
My cuz is coming to visit next week.
Anh em họ của tôi sẽ đến thăm vào tuần tới.
Từ đồng nghĩa: